🅛 Connection: OS3: Unit 4 (P4)

(n) nghi phạm
(a) nghiệp dư
(v) truy vết
(phr.v) dọn dẹp
(a) sửng sốt
(a) đặc biệt, riêng biệt
make sense of
clear out
inspiration
dial
intend
amateur
distinctive
amazed
cashier
trace
suspect
past experience
(n) thu ngân
(v) quay số (điện thoại)
(n) nguồn cảm hứng
(v) dự định
(phr) trải nghiệm trước đây
(pjr) hiểu


Your name: ? [Not you?]