🅐 Learn: OS3: Unit 4 (P4)

dial

(v) quay số (điện thoại)

invest

(v) đầu tư

miserable

(a) khốn khổ

reach a verdict

(phr) đưa ra phán quyết

stand trial

(phr) hầu tòa

suspect

(n) nghi phạm

trace

(v) truy vết

accuracy

(n) độ chính xác

amateur

(a) nghiệp dư

amazed

(a) sửng sốt

clear out

(phr.v) dọn dẹp

combine (with)

(v) kết hợp (với)

determined

(a) kiên định

distinctive

(a) đặc biệt, riêng biệt

draw on

(phr.v) tận dụng

former

(a) trước, đã qua

glance

(v) liếc nhìn

inspiration

(n) nguồn cảm hứng

intend

(v) dự định

keen intuition

(phr) trực giác nhạy bén

knit

(v) đan (len)

make sense of

(pjr) hiểu

observant

(a) tinh ý

past experience

(phr) trải nghiệm trước đây

permanent

(a) vĩnh viễn

recent

(a) gần đây

relate to

(v) liên quan đến

reveal

(v) tiết lộ

sharp eye

(phr) mắt sắc bén

shed light on

(phr) làm sáng tỏ

stumble upon

(phr.v) tình cờ phát hiện

turn my attention to

(phr) chuyển chú ý của tôi sang

brake

(v) phanh, hãm

register number

(n) số đăng ký

turning

(n) chỗ rẽ

brooch

(n) trâm cài

bush

(n) bụi cây

cashier

(n) thu ngân

food court

(n) khu ăn uống

wail

(v) rên rỉ, than vãn

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]