🅛 Connection: Anh11-unit4-communication

đi theo
v. làm bắn nước, té nước,
món ăn
biết ơn
cung cấp
ông bà, tổ tiên
scare away
according to
compliment
decorate
dish
prosperity
offer
splash
ancestor
follow
firework
grateful
trang trí
pháo hoa
lời khen
sự thịnh vượng
theo như
làm cho ai hoảng sợ, bỏ chạy


Your name: ? [Not you?]