🅖 Anh11-unit4-communication

cuộc diễu hành
tôn trọng
nhận được
trò chơi dân gian
lịch phật giáo
(n) danh dự, lòng kính trọng
thắp sáng
đi theo
người dẫn chương trình
món ăn
lời khen
chẳng hạn như
v. làm bắn nước, té nước,
phản hồi, đáp ứng
pháo hoa
làm cho ai hoảng sợ, bỏ chạy
buổi biểu diễn
theo như
biết ơn
trang trí
grateful
splash
parade
according to
follow
scare away
presenter
dish
firework
decorate
receive
compliment
such as
honour
folk game
respect
Buddist calendar
lit
respond
performance

Your name: ? [Not you?]