agriculture (n)
ngành nông nghiệp
agriculture (n)
ngành nông nghiệp
aid (n, v)
viện trợ, nguồn viện trợ
alternative fuel (n)
nguyên liệu thay thế
avalanche (n)
tuyết lở
biofuel (n)
nhiên liệu sinh học
biome (n)
quần thể sinh vật
cage (n, v)
lồng nhốt động vật, bỏ lồng
cable (n)
dây cáp
carbon dioxide (n)
khí CO2
carbon footprint (n)
dấu chân carbon, khí thải nhà kính
clean up (phr. v), clean-up (n)
dọn dẹp
climate action (n)
hành động vì khí hậu
climate crisis/climate emergency (n)
cuộc khủng hoảng khí hậu, tình trạng khẩn cấp về khí hậu
coastline (n)
đường bờ biển
commercial farming (n)
nông nghiệp thương mại
conservation (n)
sự bảo tồn
consume (v), consumption (n)
tiêu thụ,sức tiêu thụ
coral (n)
san hô
creature (n)
sinh vật
crop (n)
mùa vụ
current (n)
dòng nước
cyclone / hurricane / typhoon (n)
các từ chỉ bão nhiệt đới mạnh
deforestation (n)
nạn phá rừng
die out (phr. v)
chết dần chết mòn
disaster area (n)
khu vực thảm họa
diversity (n)
sự đa dạng
domestic (adj)
nuôi nhà
drought (n)
hạn hán
dump (v)
đổ đi, bỏ đi
earthquake (n)
động đất
eco-friendly / environmentally friendly (adj)
thân thiện với môi trường
ecosystem (n)
hệ sinh thái
emission (n)
khí thải độc hại
endangered (adj)
bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
energy-saving (adj)
tiết kiệm năng lượng