🅖 INVENTIONS 2

tiến hành thí nghiệm
A thiết thực, hữu dụng
hợp tác với ai đó
V cản trở, gây trở ngại
tính năng, chức năng
được ghi nhận là ai đó
A có mặt khắp nơi
V cách mạng hóa
V can thiệp, gây trở ngại
phát triển thành cái gì đó
truyền cảm hứng cho ai đó làm gì
A mang tính đột phá
mở đường, dọn đường cho cái gì
sự đơn giản
V dự đoán, nhìn thấy trước
một nỗ lực chung
đặt nền móng cho cái gì đó
sự khiếm khuyết
A hời hợt, nông cạn
A khó khăn; đáng gờm
a joint effort
revolutionise / revolutionize
be credited as somebody
ubiquitous
superficial
simplicity
inspire somebody to do something
conduct experiments
pave the way for something
collaborate with somebody
impairment
lay the foundation for something
functionality
formidable
hinder
foresee
practical
interfere
groundbreaking
evolve into something

Your name: ? [Not you?]