🅖 UNIT 3 (2)

nguyên liệu ( dùng để nấu ăn )
dị ứng
cay ( vị giác )
tán gẫu
sốc
quyết định
chủ sở hữu
ăn ngoài
tấn công
mong đợi
quán ăn
ăn mừng
thô
thảm họa
mịn màng
nguyên nhân
tưởng tượng
allergy
raw
ingredient
expect
spicy (adj)
disaster
decision
chat away
diner
cause
attack
celebrate
creamy
eat out
imagine
owner
shock
buttery

Your name: ? [Not you?]