🅐 Learn: G8 - TỔNG HỢP TỪ VỰNG UNIT 4: ETHNIC GROUPS OF VIET NAM

communal house

nhà rông

costume

trang phục

crop

mùa vụ

ethnic

dân tộc

ethnic group

nhóm dân tộc

feature

tính năng

flute

ống sáo

folk

dân gian

folk music

dân ca

gong

chiêng

harvest

mùa gặt

harvest time

mùa thu hoach

highland

Cao nguyên

livestock

vật nuôi

minority

thiểu số

majority

số đông

overlook

bỏ qua/trông ra

post (n)

Cái cột

Post (v)

Đăng bài

raise

nâng lên

soil

đất

staircase

cầu thang

statue

bức tượng

stilt house

nhà sàn

terraced

bậc thang

terraced fields

ruộng bậc thang

weave

dệt

wood

gỗ

wooden

bằng gỗ

bamboo house

nhà tre

culture

văn hoá

cultural

thuộc văn hóa

musical instrument

nhạc cụ

five-coloured sticky rice

xôi ngũ sắc

gardening

làm vườn

cucumber

quả dưa chuột

lowland

vùng đất thấp

community meeting

Cuộc họp cộng đồng

traditional culture

văn hóa truyền thống

play an important role in

đóng một vai trò quan trọng trong

boarding school

trường nội trú

documentary

phim tài liệu

local market

thị trường nội địa

festival

lễ hội

farming technique

kỹ thuật canh tác

enrich

làm giàu

plantation

đồn điền

waterwheel

bánh xe nước

colourful picture

bức tranh đầy màu sắc

traditional game

trò chơi truyền thống

open fire

nổ súng

made from

làm từ

made in

sản xuất tại

allow sb to V

cho phép ai đó đến V

catching fish

đánh bắt cá

story

câu chuyện

go up

đi lên

go down

đi xuống

folk song

bài hát dân gian

remote area

vùng sâu vùng xa

attend

tham gia

industrial tree

cây công nghiệp

mainly

chủ yếu

a range of

một loạt các

block

khối

economy

kinh tế

economic

thuộc kinh tế

economical

tiết kiệm

ethnic group

nhóm dân tộc

do housework

làm việc nhà

do homework

làm bài tập về nhà

Result:
1
/71
  


Speak

Your name: ? [Not you?]