🅖 BÀI 14 : Bảo vệ mẹ Trái Đất

đi công tác
Túi nhựa, túi ni lông
Nhiệt độ
Đi , đáp (xe buýt...)
trống,rỗng,không
Ấm áp
dựa vào, bằng
Giảm bớt
Từ chối
đẹp
Xin lỗi
làm ô nhiễm
ném,vứt
Tốc độ
Khuyến khích
Vứt
thế là
Khăn lau
hả hê, đắc chí
Trái đất
污染
抱歉
乘坐
塑料袋
美丽
拒绝
出差
减少
毛巾
地球
得意
速度
鼓励
温度
于是

Your name: ? [Not you?]