Apply sth to sth
(v) áp dụng cái gì vào cái gì
Apply sth to sth
(v) áp dụng cái gì vào cái gì
Male
(adj) nam >< female (adj) nữ
Coworker
(n) colleague (n) đồng nghiệp
Under pressure
Dưới áp lực
Be under pressure
(v) bị áp lực
Mind + V-ing
Ngại, phiền làm gì
Perform
(v) biểu diễn, thể hiện, thực hiện
Perform an operation ( on sbd)
Thực hiện ca phẫu thuật ( trên ai)
Approach
(v) tiến lại gần, tiếp cận/ (n) hướng tiếp cận
Discriminate
(v) phân biệt đối xử
Discrimination
(n) sự phân biệt đối xử
Discourage
(v) làm nản lòng, làm nhụt chí, ko khuyến khích
Hope to V
(v) hi vọng làm gì
North
(n) phía Bắc
South
(n) phía Nam
Disadvantaged
(adj) bất lợi, thiệt thòi
Scholarship
(n) học bổng
Be likely to V
= có khả năng làm gì
Productivity
(n) năng suất
Direct
(v) chỉ đạo
Director
(n) đạo diễn, giám đốc
Direction
(n) hướng dẫn, chỉ đạo
Air force
(n) lực lượng ko quân
Labor force
(n) lực lượng lao động
Force sbd to do sth
(v) ép buộc ai làm gì
In other words
(conj) nói cách khác
Conjuction
(n) liên từ nối
Treat
(v) đối xử, xử lý (rubbish, waste) / điều trị (disease)
Mental
(adj) về mặt tinh thần
Spiritual
(n) tinh thần ( tâm hồn, linh hồn)
Army
(n) quân đội = millitary
Significant
(adj) đáng kể = remarkable = considerable / = important
Intellectual
(adj) thuộc về trí tuệ
Fundamental
(adj) cơ bản
Foundation
(n) nền tảng
Prosperous
(adj) thịnh vượng
Focus on
= concentrate on = tập trung vào
Number + N đếm đc số nhiều
Nhiều cái gì
A great deal/ amount of + N ko đếm đc
Nhiều cái gì
Dream of V-ing/ sth
Mơ làm gì
Make progress in sth
(v) tiến bộ về