🅖 1000 TỪ - Q2 - U5

đội mũ
quần dài
đã làm (quá khứ của make)
không rộng lắm; khá hẹp
xà phòng
ngôi nhà
bao phủ mặt đất
làm việc với gỗ; làm đồ gỗ
ở gần; ở sát bên
quần áo phù hợp
bên hồ
nông trại; trang trại
ngửi mùi nước
đi bộ lên (dốc)
đã tìm thấy (quá khứ của find)
dùng nhà vệ sinh
bị ướt
đến giờ ăn tối
sườn đồi
dùng xà phòng để rửa
cover the ground
wear a hat
house
made
use the toilets
farm
by the lake
get wet
found
soap
smell the water
use soap to wash
the right clothes
the side of the hill
work with wood
time for dinner
pants
walk up
stay close to
not very wide

Your name: ? [Not you?]