🅐 Learn: TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP

architect

kiến trúc sư

construction worker

công nhân xây dựng

company director

giám đốc công ty

economist

nhà kinh tế học

receptionist

lễ tân

shop assistant

nhân viên bán hàng

mechanic

thợ sửa máy / ô tô

plumber

thợ sửa ống nước

nurse

y tá

vet

bác sĩ thú y

firefighter

lính cứu hỏa

police officer

cảnh sát

journalist

nhà báo

photographer

nhiếp ảnh gia

fashion designer

nhà thiết kế thời trang

chef

đầu bếp

au pair

người giúp việc chăm sóc trẻ (ở cùng gia đình)

lawyer

luật sư

design

thiết kế

build

xây dựng

manage

quản lý

make important decisions

đưa ra quyết định quan trọng

welcome visitors

chào đón khách

help customers

giúp đỡ khách hàng

repair machines or cars

sửa máy / ô tô

fix water pipes or systems

sửa ống nước / hệ thống nước

look after

chăm sóc

take care of

chăm sóc

protect the public

bảo vệ người dân

enforce the law

thực thi pháp luật

report news

đưa tin

capture special moments

ghi lại khoảnh khắc đặc biệt

create new styles

sáng tạo phong cách mới

prepare meals

chuẩn bị món ăn

study money and business trends

nghiên cứu tiền tệ và xu hướng kinh doanh

play a key role (in)

đóng vai trò then chốt

risk one’s life

liều mạng sống

on building sites

tại công trường

follow safety rules

tuân thủ quy định an toàn

share private legal information

chia sẻ thông tin pháp lý riêng tư

get to the top

đạt được thành công đỉnh cao

works mainly in hospitals

chủ yếu làm việc ở bệnh viện

deals with the law

liên quan đến pháp luật

helps in emergencies

giúp đỡ trong tình huống khẩn cấp

Result:
1
/44
  


Speak

Your name: ? [Not you?]