🅐 Learn: EDUCATION AND LEARNING 5

adaptable

A dễ thích nghi, linh hoạt

adept

A giỏi, thành thạo

anonymity

sự ẩn danh, giấu tên

apprenticeship

thời gian học việc, học nghề

assessment

sự đánh giá

burden

gánh nặng

collaboration

sự hợp tác

compulsory

A bắt buộc

conducive

A có lợi, tạo điều kiện thuận lợi

confine

ranh giới, giới hạn

consideration

sự cân nhắc, xem xét

cultivate

V trau dồi, vun trồng

daunting

A gây nản lòng, khó khăn

deterioration

sự suy thoái, sự hư hỏng

discouraged

A nản lòng, chán nản

disruptive

A có tính phá rối, gây gián đoạn

distraction

sự xao nhãng, điều gây mất tập trung

exclusively

ADV chỉ dành riêng, độc quyền

facilitator

người hỗ trợ, người điều phối

familiarise

V làm quen, giúp ai đó quen với

foundation

nền tảng, cơ sở

hardship

khó khăn, gian khổ

hone

V mài giũa, trau dồi

intellect

trí tuệ, khả năng nhận thức

interactive

A mang tính tương tác

mandatory

A bắt buộc

master

V/N nắm vững, làm chủ; bậc thầy, chuyên gia

nurture

V nuôi dưỡng, chăm sóc

obstacle

chướng ngại vật, trở ngại

overwhelmingly

ADV một cách áp đảo, mạnh mẽ

pathway

con đường, lộ trình

plagiarism

hành vi đạo văn

proactive

A chủ động, tích cực

procrastination

sự trì hoãn, chần chừ

proficient

A thành thạo, giỏi

prohibitively

ADV một cách cao ngất (về giá cả), quá mức

prolonged

A kéo dài, lâu dài

pursuit

su theo đuoi, sự tìm kiểm

receptive

A dễ tiếp thu, cởi mở

reinforce

V củng cố, tăng cường

stimulate

V kích thích, khơi dậy

theoretical

A thuộc lý thuyết

thrive

V phát triển mạnh, thành công

trade

thương mại, buôn bán

vocational

A thuộc nghề nghiệp, hướng nghiệp

vulnerable

A dễ bị tổn thương

align with something

phù hợp với, đồng nhất với

allow somebody to do something

cho phép ai đó làm gì

associated with something

liên quan đến, gắn liền với

brush up on something

ôn lại, làm mới lại kiến thức

conform to something

tuân theo, phù hợp với cái gì

embark on

bắt đầu một việc mới, hành trình mới

emphasis on something

sự nhấn mạnh vào điều gì đó

go over something

xem xét, ôn lại cái gì đó

insight into something

sự hiểu biết sâu sắc, cái nhìn thấu đáo về điều gì

open up something

mở ra (cơ hội, khả năng mới)

opt to do something

chọn làm việc gì

Result:
1
/57
  


Speak

Your name: ? [Not you?]