adaptable
A dễ thích nghi, linh hoạt
adaptable
A dễ thích nghi, linh hoạt
adept
A giỏi, thành thạo
anonymity
sự ẩn danh, giấu tên
apprenticeship
thời gian học việc, học nghề
assessment
sự đánh giá
burden
gánh nặng
collaboration
sự hợp tác
compulsory
A bắt buộc
conducive
A có lợi, tạo điều kiện thuận lợi
confine
ranh giới, giới hạn
consideration
sự cân nhắc, xem xét
cultivate
V trau dồi, vun trồng
daunting
A gây nản lòng, khó khăn
deterioration
sự suy thoái, sự hư hỏng
discouraged
A nản lòng, chán nản
disruptive
A có tính phá rối, gây gián đoạn
distraction
sự xao nhãng, điều gây mất tập trung
exclusively
ADV chỉ dành riêng, độc quyền
facilitator
người hỗ trợ, người điều phối
familiarise
V làm quen, giúp ai đó quen với
foundation
nền tảng, cơ sở
hardship
khó khăn, gian khổ
hone
V mài giũa, trau dồi
intellect
trí tuệ, khả năng nhận thức
interactive
A mang tính tương tác
mandatory
A bắt buộc
master
V/N nắm vững, làm chủ; bậc thầy, chuyên gia
nurture
V nuôi dưỡng, chăm sóc
obstacle
chướng ngại vật, trở ngại
overwhelmingly
ADV một cách áp đảo, mạnh mẽ
pathway
con đường, lộ trình
plagiarism
hành vi đạo văn
proactive
A chủ động, tích cực
procrastination
sự trì hoãn, chần chừ
proficient
A thành thạo, giỏi
prohibitively
ADV một cách cao ngất (về giá cả), quá mức
prolonged
A kéo dài, lâu dài
pursuit
su theo đuoi, sự tìm kiểm
receptive
A dễ tiếp thu, cởi mở
reinforce
V củng cố, tăng cường
stimulate
V kích thích, khơi dậy
theoretical
A thuộc lý thuyết
thrive
V phát triển mạnh, thành công
trade
thương mại, buôn bán
vocational
A thuộc nghề nghiệp, hướng nghiệp
vulnerable
A dễ bị tổn thương
align with something
phù hợp với, đồng nhất với
allow somebody to do something
cho phép ai đó làm gì
associated with something
liên quan đến, gắn liền với
brush up on something
ôn lại, làm mới lại kiến thức
conform to something
tuân theo, phù hợp với cái gì
embark on
bắt đầu một việc mới, hành trình mới
emphasis on something
sự nhấn mạnh vào điều gì đó
go over something
xem xét, ôn lại cái gì đó
insight into something
sự hiểu biết sâu sắc, cái nhìn thấu đáo về điều gì
open up something
mở ra (cơ hội, khả năng mới)
opt to do something
chọn làm việc gì