🅖 EDUCATION AND LEARNING 5

A bắt buộc
A gây nản lòng, khó khăn
sự hợp tác
sự suy thoái, sự hư hỏng
chướng ngại vật, trở ngại
thương mại, buôn bán
A chủ động, tích cực
hành vi đạo văn
V trau dồi, vun trồng
sự xao nhãng, điều gây mất tập trung
V phát triển mạnh, thành công
A dễ thích nghi, linh hoạt
V/N nắm vững, làm chủ; bậc thầy, chuyên gia
sự trì hoãn, chần chừ
sự nhấn mạnh vào điều gì đó
thời gian học việc, học nghề
A bắt buộc
V mài giũa, trau dồi
A nản lòng, chán nản
V củng cố, tăng cường
emphasis on something
trade
mandatory
discouraged
plagiarism
apprenticeship
thrive
adaptable
collaboration
compulsory
reinforce
master
daunting
distraction
obstacle
hone
deterioration
cultivate
proactive
procrastination

Your name: ? [Not you?]