🅐 Learn: E11 UNIT 5 TV

atmosphere (n)

khí quyển

balance (n)

sự cân bằng

carbon dioxide (n)

khí cacbonic (CO2)

coal (n)

than đá

consequence (n)

hậu quả, kết quả

cut down

chặt, đốn (cây)

deforestation (n)

sự phá rừng

emission (n)

sự phát thải

environment (n)

môi trường

farming (n)

nghề nông

farmland (n)

đất chăn nuôi / trồng trọt

fossil fuel (n)

nhiên liệu hoá thạch

global warming (n)

sự nóng lên toàn cầu

heat-trapping (adj)

giữ nhiệt

human activity (np)

hoạt động của con người

impact (n)

tác động, ảnh hưởng

leaflet (n)

tờ rơi

methane (n)

khí methane (CH4)

pollutant (n)

chất gây ô nhiễm

release (v)

thoát ra, phát thải

renewable (adj)

tái tạo

sea level (n)

mực nước biển

soil (n)

đất trồng

soot (n)

mồ / bồ hóng, muội

temperature (n)

nhiệt độ

waste (n)

rác, chất thải

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]