🅐 Learn: UNIT 9: READING

be aware of

(v.phr) nhận thức

global warming

(n.phr) sự nóng lên toàn cầu

rising sea levels

(n.phr) mực nước biển dâng cao

loss

(n) việc mất rừng

natural habitats

(n.phr) môi trường sống tự nhiên

climate change

(n.phr) biến đổi khí hậu

waste gases

(n.phr) khí thải từ xe cộ

come down

(phr.v) tạo thành

respiratory diseases

(n.phr) bệnh về đường hô hấp

disappear

(v) biến mất

substance

(n) chất

Result:
1
/11
  


Speak

Your name: ? [Not you?]