🅐 Learn: UNIT 6: PHRASAL VERBS

make off with

- ăn trộm

make up

- bịa/ bao gồm, chiếm

make for

- đi theo hướng

make into

- đổi cái này thành cái khác

make out

- Hiểu, giải thích, nắm được ý nghĩa

make up with

- làm lành, hòa giải với ai đó

do without

- tự xoay sở

do away with

- loại bỏ, hủy bỏ

grow up

- lớn lên, trưởng thành

grow out of

- từ bỏ thói quen (khi bạn trưởng thành hơn)

pass away

- qua đời

pass down

- truyền lại cho thế hệ sau

pass out

- ngất, mất ý thức

fill in

- hoàn thành

fill up

- làm đầy, lấp đày

leave out of

- loại khỏi, loại trừ/ không bao gồm

Result:
1
/16
  


Speak

Your name: ? [Not you?]