🅞 Memory Game: E11 UNIT 2 CT
Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00
1
Deal with
2
sẵn lòng làm gì
3
Khuyến khích ai làm gì
4
Encourage sb to do st
5
Lo lắng về điêu gì
6
Quan hệ yêu đương
7
Engage sb in st
8
Get involved in st
9
Be in a romantic relationship
10
Lôi kéo ai đó tham gia cái gì
11
Dính líu tới; tham gia vào
12
Giải quyết, xử trí
13
Bắt đầu mối quan hệ với ai
14
Start a relationship with sb = strike up a friendship with sb
15
Lắng nghe ai một cách cảm thông
16
Judge sb by one’s appearance
17
Đánh giá ai qua vẻ bê ngoài của họ
18
Be willing to do st
19
Lend a sympathetic ear to sb
20
Be anxious about st