🅐 Learn: E11 UNIT 2 CT

A single-sex school

Trường học chỉ cho nam hoặc nữ

An opposite-sex friend

Người bạn khác giới

Be anxious about st

Lo lắng về điêu gì

Be in a romantic relationship

Quan hệ yêu đương

Be reconciled with sb = reconcile with sb

Hòa giải/ làm hòa với ai

Be strict with sb

Nghiêm khắc với ai

Be willing to do st

sẵn lòng làm gì

Be/ get in trouble with sb/ st = have trouble with sb/ st

Gặp rắc rối với ai/ cái gì

Be/ keep on good terms with sb

Có mối quan hệ tốt với ai, hòa hợp với ai

Be/ make friends with sb

Kết bạn với ai

Break up with sb

Chấm dứt quan hệ với ai

Cheat in the exam

Gian lận trong thi cử

Confide st to sb

Thổ lộ cái gì với ai

Deal with

Giải quyết, xử trí

Drop out of

Bỏ cuộc

Encourage sb to do st

Khuyến khích ai làm gì

Engage sb in st

Lôi kéo ai đó tham gia cái gì

Get involved in st

Dính líu tới; tham gia vào

Get one’s permission to do st

Xin phép ai làm gì

Give sb advice

Cho ai lời khuyên

Have a date with sb

Hẹn hò với ai

Have confidence in sb

Tin tưởng vào ai

In the company of sb

Đồng hành cùng ai

Judge sb by one’s appearance

Đánh giá ai qua vẻ bê ngoài của họ

Keep secret

Giữ bí mật

Lend a sympathetic ear to sb

Lắng nghe ai một cách cảm thông

Make jokes about st = make fun of sb

Trêu chọc, châm chọc về điêu gì

Meet face to face

Gặp mặt trực tiếp

Promise to do st

Hứa làm gì

Say hello to sb

Chào ai

Say goodbye to sb

Tạm biệt ai

Shout at sb

La mắng ai

Sooner or later

Sớm muộn gì

Start a relationship with sb = strike up a friendship with sb

Bắt đầu mối quan hệ với ai

Stay awake

Thức

Stay away from sb

Xa lánh ai

Turn into

Biến thành

Result:
1
/37
  


Speak

Your name: ? [Not you?]