(n) tủ đông
(n) rau củ
(n) bình trà
(n) kiềng bếp, bếp ( nên dùng google hình ảnh giải thích cho hs dễ hiểu hơn)
(v) đánh trứng
-(v) quay ( vịt, gà)
(n) bữa trưa
(n) dĩa nhỏ để dưới tách trà, cà phê
(n) bảng liệt kê mục lục (những sản phẩm khách hàng mua)
(n) đồ ăn mang đi
(n) nước ngọt
(n) người ăn chay trường (không ăn các sản phẩm từ động vật như trứng, sữa)
(n) người ăn chay
(n) món ăn
(n) ẩm thực
-(n) người nấu, đầu bếp/- (v) nấu
(n) tô, chén
- (v) bào sợi
(n) bữa tối
- (v)Chặt khúc, thái khúc