🅛 Connection: UNIT 9: GETTING STARTED

(n) nạn phá rừng
(v.phr) thực hiện một số nghiên cứu
(n.phr) bảo vệ môi trường
(phr.v) nghĩ ra
(n.phr) những hành động thiết thực
(v) giải thích
deliver
identify
environmental protection
deforestation
organise
practical action
ask someone for advice
do some research
explain
endangered animals
come up with
(n.phr) động vật có nguy cơ tuyệt chủng
(v) tổ chức
(v.phr) hỏi xin lời khuyên của ai đó
(v) xác định
(v) thực hiện


Your name: ? [Not you?]