Result:
1
/11
environmental protection
(n.phr) bảo vệ môi trường
endangered animals
(n.phr) động vật có nguy cơ tuyệt chủng
do some research
(v.phr) thực hiện một số nghiên cứu
ask someone for advice
(v.phr) hỏi xin lời khuyên của ai đó
practical action
(n.phr) những hành động thiết thực
come up with
(phr.v) nghĩ ra
identify
(v) xác định
deliver
(v) thực hiện
organise
(v) tổ chức
deforestation
(n) nạn phá rừng
explain
(v) giải thích