in control (of sth)
Kiểm soát
in control (of sth)
Kiểm soát
take control (of sth)
Kiểm soát
under control
Dưới sự kiểm soát
under the control of sb
Dưới sự kiểm soát của ai đó
out of control
Ngoài tầm kiểm soát
give a description of sth/sb
Cung cấp cho ai sự miêu tả về ai/cái gì
make a difference (to sth/sb)
Tạo ra sự khác biệt với ai/cái gì
tell the difference (between)
Phân biệt được sự khác nhau giữa…
there’s no/some/little/etc difference between
Không có/có chút sự khác nhau giữa
take sth/sb for granted
Coi ai/cái gì là đương nhiên mà không trân trọng
influence sth/sb
Ảnh hưởng đến cái gì/ai
have an influence on sth/sb
Có tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai
be an influence on sth/sb
Là tầm ảnh hưởng lên cái gì/ai
on the Internet
Lên mạng
over the Internet
Qua mạng
surf the Internet
Lướt mạng
in the news
Tin tức thú vị đang được thảo luận trên báo, tivi
on the news
Xuất hiện trên TV hoặc qua radio
hear the news
Nghe tin
newsflash
Tin vắn quan trọng
newspaper
Báo
take place
Diễn ra
in place of
Thay vì, thay cho
at a place
ở 1 nơi
ask a question
Hỏi câu hỏi
answer a question
Trả lời câu hỏi
question sth/sb
Hỏi cái gì/ai
in question
Đang được thảo luận, được đề cập
question mark
Dấu chấm hỏi
have a view
Có quan điểm
hold a view
Giữ quan điểm
take a view
Giữ quan điểm
be sb’s view that
Quan điểm của ai đó rằng…
in my view
Theo quan điểm của tôi
in view of
Vì, bởi vì
look at/see the view
Xem xét/hiểu quan điểm
view of sth
Xét thấy, bởi vì
view from sth/somewhere
Quan điểm từ/cảnh đẹp từ
Watch sth/sb
Xem/theo dõi cái gì/ai
watch (out) for sth/sb
Trông chừng/cẩn thận với cái gì/ai
keep watch
Luôn trông chừng, chăm sóc, để mắt