🅖 UNIT 18: TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST

- thí nghiệm
- công nghệ
- sự ảnh hưởng, sự tác động
- màn hình
- hoạt động, vận hành
- giảm
- khám phá ra
- nhanh, đột ngột
- phức tạp
- biểu thị bằng con số, kĩ thuật số
- trang thiết bị
- máy tính xách tay
- tối đa
- nhựa, chất dẻo
- lôi kéo vào, bao gồm
- bài nghiên cứu
- chương trình
- giả, không thật, giả tạo, nhân tạo
- tự động
- phần cứng (máy tính)
hardware (n)
sudden (adj)
digital (adj)
research (n)
screen (n)
plastic (n, adj)
artificial (adj)
involve (v)
experiment (v, n)
discover (v)
equipment (n)
maximum (adj)
decrease (v, n)
technology (n)
automatic (adj)
laptop (n)
program (v, n)
operate (v)
effect (n)
complicated (adj)

Your name: ? [Not you?]