🅐 Learn: UNIT 28: PHRASAL VERBS

Back out

không giữ đúng hẹn, nuốt lời

Bring out

tung ra sản phẩm

Close down

đóng cửa, ngừng kinh doanh

See through (to)

tiếp tục đến cuối cùng điều gì không dễ chịu/ khó khăn

See to

giải quyết, đối phó

Set to

bắt đầu làm gì 1 cách quyết tâm, nhiệt tình

Set out

bắt đầu làm gì để đạt mục tiêu

Set up

thành lập (công ty...)

Slow down

giảm tốc độ

Speed up

tăng tốc

Stand in for

làm thay việc cho ai

Take on

thuê, mướn

Take over

đảm nhận , đảm nhiệm công ty, doanh nghiệp

Turn down

từ chối

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]