🅖 UNIT 28: PHRASAL VERBS

tiếp tục đến cuối cùng điều gì không dễ chịu/ khó khăn
thuê, mướn
bắt đầu làm gì 1 cách quyết tâm, nhiệt tình
bắt đầu làm gì để đạt mục tiêu
tung ra sản phẩm
giải quyết, đối phó
làm thay việc cho ai
không giữ đúng hẹn, nuốt lời
tăng tốc
đóng cửa, ngừng kinh doanh
đảm nhận , đảm nhiệm công ty, doanh nghiệp
từ chối
thành lập (công ty...)
giảm tốc độ
Set out
Close down
Take on
See through (to)
Take over
Back out
Bring out
Turn down
See to
Set to
Speed up
Stand in for
Set up
Slow down

Your name: ? [Not you?]