🅛 Connection: UNIT 4: SPEAKING
(n.phr) kỹ năng giao tiếp
Thứ hai
Cuối cùng
Trước tiên
(v) đạt được
chẳng hạn như
time management skills
First of all
Second
such as
gain
Finally
Third
communication skills
For instance
contact
For example
(n.phr) kỹ năng quản lý thời gian
Ví dụ như
(v) liên hệ
Thứ ba
Ví dụ như