🅐 Learn: UNIT 4: SPEAKING

time management skills

(n.phr) kỹ năng quản lý thời gian

communication skills

(n.phr) kỹ năng giao tiếp

gain

(v) đạt được

contact

(v) liên hệ

First of all

Trước tiên

Second

Thứ hai

Third

Thứ ba

Finally

Cuối cùng

For example

Ví dụ như

For instance

Ví dụ như

such as

chẳng hạn như

Result:
1
/11
  


Speak

Your name: ? [Not you?]