🅛 Connection: UNIT 28: PHRASES AND COLLOCATIONS
làm nhiệm vụ
có 1 công việc để làm
đi đến quyết định
đang làm việc, tại nơi làm
đi làm việc
có nhiều kinh nghiệm
do one’s duty
do some work
at work
go to work
a sense of duty
make an arrangement (with/for sb) (to do)
come to/reach/make a decision (about sth)
business trip
experienced in/at sth/doing
have work to do
the other/next day
have a job (to do)
gần đây/ ngày sau đó
sắp xếp với/ cho ai làm gì
trách nhiệm, nhiệm vụ
làm việc
có việc để làm
chuyến công tác