🅛 Connection: UNIT 11: WORDS EASILY CONFUSED
- đột nhập vào một toà nhà một cách bất hợp pháp, thường sử dụng vũ lực và đánh cắp vặt đồ trong nhà
- đánh, đập/tấn công
- tống tiền
- kẻ móc túi
- gây ra
- nói dối
blackmail (v)
criminal (n)
strike (v)
avoid (v)
pickpocket (n)
excuse (n)
burgle (v)
lie (v)
cheat (v)
prohibit (v)
chase (v)
cause (v)
- đuổi theo ai đó để bắt họ
- không cho phép việc gì đó diễn ra/ tránh xa ai đó hoặc việc gì đó
- lý do/lời biện hộ/lý do để bào chữa
- kẻ phạm tội/tội phạm
- gian lận/lừa dối
- cấm/ngăn cản không cho ai đó làm việc gì (bất hợp pháp)