🅐 Learn: UNIT 11: WORDS EASILY CONFUSED

stop (v)

- ngừng lại, chặn, ngăn chặn

avoid (v)

- không cho phép việc gì đó diễn ra/ tránh xa ai đó hoặc việc gì đó

forbid (v)

- không cho phép ai đó làm điều gì

prohibit (v)

- cấm/ngăn cản không cho ai đó làm việc gì (bất hợp pháp)

ban (v)

- cấm làm việc gì đó (1 cách chính thức)

prevent (v)

- ngăn cản ai làm điều gì; ngăn cản điều gì xảy ra

escape (v)

- trốn thoát (khỏi nơi giam giữ)/ thoát khỏi (nơi nguy hiểm,…)

blame (v)

- khiển trách/đổ lỗi cho ai đó

accuse (v)

- buộc tội/kết tội

arrest (v)

- bắt giữ

charge (v)

- buộc tội ai vì làm điều gì (bất hợp pháp)

convict (v)

- kết án/tuyên án ai đó có tội

sentence (v)

- quyết định hình phạt dành cho người đã bị kết án

complaint (n)

- sự phàn nàn, than phiền

annoyance (n)

- sự quấy rầy, sự làm phiền

accusation (n)

- sự buộc tội, lời buộc tội

disappointment (n)

- sự thất vọng

chase (v)

- đuổi theo ai đó để bắt họ

pursue (v)

- đuổi theo, đuổi bắt ai hoặc vật gì/ theo đuổi cố gắng đạt được việc gì đó

hunt (v)

- săn bắt

follow (v)

- đi theo sau/theo dõi

cause (v)

- gây ra

excuse (n)

- lý do/lời biện hộ/lý do để bào chữa

reason (n)

- nguyên nhân/lý do

purpose (n)

- mục đích

aim (v,n)

- mục tiêu (đạt bằng hành động/lên kế hoạch)/ có ý định, có mục tiêu

rob (v)

- cướp/lấy trộm (tiền, tài sản từ một nơi, tổ chức hay một một người vào đó và thường sử dụng vũ lực)

steal (v)

- ăn trộm/cắp

burgle (v)

- đột nhập vào một toà nhà một cách bất hợp pháp, thường sử dụng vũ lực và đánh cắp vặt đồ trong nhà

hijack (v)

- cướp (máy bay)

deceive (v)

- đánh lừa

cheat (v)

- gian lận/lừa dối

lie (v)

- nói dối

shoplift (v)

- ăn cắp/trộm vặt (ở cửa hàng)

blackmail (v)

- tống tiền

attack (v)

- tấn công

knock (v)

- gõ/đập cửa

hit (v)

- đánh; đấm

beat (v)

- đánh/hạ gục

blow (n)

- cú đánh mạnh

strike (v)

- đánh, đập/tấn công

robber (v)

- kẻ cướp, kẻ trộm ở ngân hàng, cửa hàng gây thương tích/đe doạ nạn nhân để cướp đồ

thief (n)

- kẻ cướp/kẻ trộm ( lén lút, không gây ra bạo lực )

burglar (n)

- kẻ trộm (đột nhập bất hợp pháp (toà nhà, văn phòng) để trộm đồ)

kidnapper (n)

- kẻ bắt cóc

convict (n)

- người bị kết án, tù nhân

criminal (n)

- kẻ phạm tội/tội phạm

pickpocket (n)

- kẻ móc túi

victim (n)

- nạn nhân/người bị hại (bị tấn công, làm đau, bị giết hại)

hostage (n)

- con tin

forget (v)

- quên, không nhớ đến

leave (v)

- để lại, bỏ lại, bỏ quên

ignore (v)

- lờ đi, phớt lờ

neglect (v)

- bỏ rơi/bỏ bê

omit (v)

- bỏ sót/bỏ qua

Result:
1
/55
  


Speak

Your name: ? [Not you?]