🅖 UNIT 2: GETTING STARTED

(v) tổ chức
(v) đạt được
(a),environment (n) thuộc về môi trường
(v) áp dụng
(v) Protection (n) bảo vệ
(n) lượng khí trải CO2
(v) giảm
(v) tăng
vệ sinh trường học
(phr v) thành lập
sự nhận thức
Set up
Reduce
Adopt
Carbon footprint
Awareness (of)
Clean up the school
Achieve
Environmental
Protect
Organise
Raise

Your name: ? [Not you?]