🅐 Learn: UNIT 26: PHRASAL VERBS

put on

Mặc (đồ mặc)

catch on

Phổ biến, theo kịp mốt

do away with

Loại bỏ

draw up

Tạo, soạn thảo (kế hoạch)

dress up

ăn mặc

go over

Xem kĩ lưỡng

grow out of

Phát triển từ, lớn lên

hand down

Truyền lại

line up

Xếp hàng

pop in(to)

Thoáng hiện, đi đâu một cách nhanh chóng

show (a)round

Dẫn đi thăm xung quanh

take off

Cởi, tháo

tear up

Xé thành mảnh

try on

Thử đồ

wear out

Mòn, sờn

Result:
1
/15
  


Speak

Your name: ? [Not you?]