🅖 UNIT 26: PHRASAL VERBS

Cởi, tháo
Xem kĩ lưỡng
Mòn, sờn
Tạo, soạn thảo (kế hoạch)
Phổ biến, theo kịp mốt
Truyền lại
Thử đồ
Mặc (đồ mặc)
Xếp hàng
Dẫn đi thăm xung quanh
Phát triển từ, lớn lên
Thoáng hiện, đi đâu một cách nhanh chóng
Xé thành mảnh
ăn mặc
Loại bỏ
show (a)round
do away with
grow out of
hand down
try on
go over
put on
wear out
draw up
catch on
dress up
line up
tear up
pop in(to)
take off

Your name: ? [Not you?]