🅖 UNIT 10: PHRASAL VERBS

ủng hộ
Yêu// tin vào 1 trò đùa, 1 lời nói dối
Coi thường
Tôn trọng
Có mối quan hệ tốt
Mất, qua đời
- Làm hòa/ -trang điểm /-bịa (chuyện…)
Đối xử tệ, k công bằng
Nuôi dưỡng
Trưởng thành
- Phê bình ai,/ - làm ai cảm thấy ngu ngốc,/ - giết nhân đạo
Tranh cãi với ai, cãi nhau
Bình tĩnh, ổn định, định cư
Làm cho ai ngạc nhiên (thường chia ở dạng bị động)
Hỏi thông tin về
bring up
pick on
get on (with)
settle down
grow up
fall for
take aback
stand up for
ask for
make up
fall out with
put down
look up to
look down on
pass away

Your name: ? [Not you?]