🅐 Learn: UNIT 26: WORD PATTERNS

advise sb to do

Khuyên ai đó làm gì

advise sb that

Khuyên rằng

advise sb on/about sth

Khuyên ai về điều gì

advise (sb) against sth/doing

Khuyên (ai )không làm gì

anxious about sth/ doing

Lo lắng về cái gì/làm gì

anxious to do

Lo lắng làm gì

criticise sb (for sth/ doing)

Chỉ trích ai vì cái gì/làm gì

insist on sth/doing

Nài nỉ/ khăng khăng cái gì/làm gì

insist that

Nài nỉ / khăng khăng rằng

plenty of sth

Nhiều thứ gì

plenty more sth

Nhiều thứ gì hơn

plenty to do

Nhiều để làm gì

prepare for sth

Chuẩn bị cho cái gì

prepare to do

Chuẩn bị để làm gì

proud of sth/sb/doing

Tự hào về cái gì/ai/làm gì

proud to do

Tự hào để làm gì

refer to sth

Ám chỉ đến cái gì/ chỉ dẫn

refer sb to sth/sb

Gợi ý đến cái gì/ai

seem to be

Dường như

it seems that

Dường như rằng

stare at sb/sth

Nhìn chằm chằm ai đó/cái gì

use sth to do

Sử dụng cái gì để làm gì

use sth (for sth/doing)

Sử dụng để làm gì

useful for sth/doing

Có ích cho cái gì/làm gì

useful to sb

Có ích cho ai đó

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]