🅖 UNIT 28: WORD PATTERNS

chuyên môn về cái gì
đính kèm, liên quan đến
bắt đầu làm gì
tử tế, sẵn sàng giúp đỡ ai
vận dụng vào việc viết lách
làm việc như là/tại đâu/ở đâu
vắng mặt
tốt cho ai làm gì
chịu trách nhiệm
kết nối, thích
làm việc cho ai
xin cái gì
giỏi về cái gì
có kinh nghiệm trong lĩnh vực nào đó
bắt đầu bằng cách làm gì
huấn luyện để làm gì
đủ trình độ chuyên môn như là/ trong cái gì
phụ thuộc vào
experienced in/at sth/doing
attach sth to sth
train to do
good at sth/doing
begin doing/ to do/ sth
depend on sth/sb
attached to sth
qualify as/in sth
absent from sth
apply for sth
apply in writing
good for sb (to do sth)
specialise in sth/doing
work as/at/in sth
good to sb
begin by doing
work for sb
responsible for sth/doing

Your name: ? [Not you?]