Give sb advice to do st
Đưa cho ai lời khuyên làm gì
Give sb advice to do st
Đưa cho ai lời khuyên làm gì
Informed about/ of st
Có hiểu biết, am hiểu vê cái gì
It is (im)possible to do st
Hoàn toàn không/ Có thể làm gì
It’s (un)likely to do st
Không (vẫn có thể xảy ra nhưng thấp)/ Có thể làm gì
Lead an independent life
Có cuộc sống độc lập
Make a decision (to do st)
Quyết định (làm gì)
Make an effort to do st = Attempt/ try to do st
Cố gắng làm gì
Make plans
Lên kế hoạch
Manage to do st
Xoay sở để làm gì
Meet/ miss deadlines
Kịp/ trễ hạn
On one’s own = by oneself
Tự mình, một mình
Rather than
Hơn là
Rely on sb for st
Phụ thuộc vào ai để lấy cái gì
Remind sb of st
Gợi cho ai nhớ tới cái gì
Remind sb about st
Nhắc nhở ai về việc gì
Set (sb) a goal
Đặt ra mục tiêu (cho ai)
Strive for st
Cố gắng để đạt điều gì
Struggle to do st
Chật vật, cố gắng, đấu tranh làm gì
Suffer from
Khổ sở, mắc phải
Teach sb to do st
Dạy ai làm gì
Tend to do st = have a tendency to do st
Có khuynh hướng làm gì