🅖 UNIT 12 : WORD PATTERNS

tự nhận là / làm điều gì đó
buộc tội ai làm gì
từ chối điều gì đó
tha thứ cho ai vì đã làm gì
tôn trọng điều gi/ người nào
Tuyên bố, khẳng định rằng
Sai khiến ai đó làm gì
nghi ngờ liệu
từ chối làm gì đó
nhìn thoáng qua cái gì đó
hợp pháp làm điều gì
buộc tội ai đó với điều gì đó
đe doạ làm gì
Nhìn thoáng qua nhìn thoáng qua cái gì
phạm tội gì: cảm thấy tội lỗi
nghi ngờ rằng
chối, phủ nhận việc đã làm gì
tôn trọng điều gì
Nghi ngờ
Ngưỡng mộ, tôn trọng ai bởi điều gì
have respect for sth/sb
legal (for sb) to do
charge sb with sth
catch a glimpse of sth
deny sth/doing
claim that
respect sb for sth/doing
make sb do
doubt that
accuse sb of sth/doing
claim to be/do
refuse sth
refuse to do sth
guilty of sth/doing
doubt sth
glimpse sth
respect sth
threaten to do
forgive sb for sth/doing
doubt if/whether

Your name: ? [Not you?]