🅖 UNIT 6: WORDS WITH PREPOSITIONS

- kết hôn với
- tốn/lãng phí tiền/thời gian vào việc gì
- cố ý định làm gì
- xin lỗi ai vì điều gì
- sự khác biệt giữa 2 điều gì
- dành tiền/thời gian vào việc gì
- yêu cầu/nhu cầu việc gì
- tương đương với
- nhược điểm/bất lợi của
- đóng góp vào
- biết ơn ai vì điều gì
- đính hôn với ai
- sự khác biệt về điều gì
- nhằm mục đích gì/tập trung về
- độc lập với
- vay/mượn của ai
- thuộc về
- sự bất đồng về ý kiến
- tin cậy vào, tin tưởng vào
- ưu điểm/lợi ích của
a difference between two things
a demand for
an intention of doing sth
equal to
borrow from
a disadvantage of
belong to
aim at
rely on
an advantage of
independent of
married to
grateful to sb for sth
contribute to
waste money/time on sth
a difference in sth
a difference of opinion
spend money/time on sth
apologise to sb for sth
engaged to sb

Your name: ? [Not you?]