🅛 Connection: ANH 11-UNIT 2- THE GENERATION GAP
sự phản kháng
đa thế hệ, nhiều thế hệ
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
làm cho hợp với,
gánh nặng
phương tiện truyền thông
Extended family
Nuclear family
Bridge the gap
Norm (n.)
Adapt (n)
Follow in one's footsteps
Burden (n)
Elegant (a)
Objection (n.)
Screen time
Social media
Multi-generational (a)
giảm thiểu sự khác biệt
theo bước, nối nghiệp
chuẩn mực
thanh lịch, tao nhã
gia đình đa thế hệ,
gia đình 1-2 thế hệ