🅐 Learn: UNIT 16: PHRASAL VERBS

drop in (on)

Ghé thăm

get on for

Gần tới (số, giờ, tuổi…)

go off

Ôi thiu

go on

Tiếp tục

go/ come round

Đến nhà ai thăm họ

keep on

Tiếp tục

leave out

Không bao gồm, tham gia/ loại bỏ

put off

Làm ai đó không thích cái gì

run into

Tình cờ gặp

run out of

Hết sạch

take to

Bắt đầu thích/ bắt đầu làm cái gì thường xuyên

try out

Kiểm tra

turn out

Hóa ra là

turn up

Xuất hiện (không hẹn trước)

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]