🅖 UNIT 16: PHRASAL VERBS

Ghé thăm
Tiếp tục
Hết sạch
Hóa ra là
Xuất hiện (không hẹn trước)
Tiếp tục
Làm ai đó không thích cái gì
Ôi thiu
Kiểm tra
Đến nhà ai thăm họ
Gần tới (số, giờ, tuổi…)
Bắt đầu thích/ bắt đầu làm cái gì thường xuyên
Tình cờ gặp
Không bao gồm, tham gia/ loại bỏ
get on for
go off
try out
run out of
leave out
put off
turn up
drop in (on)
run into
go/ come round
turn out
take to
go on
keep on

Your name: ? [Not you?]