🅛 Connection: BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - IRREGULAR VERBS (41-60)
gặp mặt
có nghĩa là
nằm
cho mượn (vay)
cho phép; để cho
trả (tiền)
lend - lent - lent
learn - learnt - learnt
let - let - let
rebuild - rebuilt - rebuilt
pay - paid - paid
hurt - hurt - hurt
keep - kept - kept
lose - lost - lost
lie - lay - lain
mean - meant - meant
meet - met - met
make - made - made
làm đau
xây dựng lại
học; được biết
làm mất; mất
chế tạo; sản xuất
giữ