🅐 Learn: BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - IRREGULAR VERBS (41-60)

hit - hit - hit

đụng

hurt - hurt - hurt

làm đau

keep - kept - kept

giữ

know - knew - known

biết; quen biết

leap - leapt - leapt

nhảy; nhảy qua

learn - learnt - learnt

học; được biết

leave - left - left

ra đi; để lại

lend - lent - lent

cho mượn (vay)

let - let - let

cho phép; để cho

lie - lay - lain

nằm

light - lit - lit

thắp sáng

lose - lost - lost

làm mất; mất

make - made - made

chế tạo; sản xuất

mean - meant - meant

có nghĩa là

meet - met - met

gặp mặt

mistake - mistook -mistaken

phạm lỗi, lầm lẫn

pay - paid - paid

trả (tiền)

put - put - put

đặt; để

read - read - read

đọc

rebuild - rebuilt - rebuilt

xây dựng lại

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]