🅛 Connection: UNIT 4: PREPOSITIONAL PHRASES
- trên tàu
- bằng tiền mặt
- ví dụ
- (thanh toán) bằng chi phiếu/ trả bằng séc
- điểm tương đồng, điểm chung
- trong tầm nhìn
under age
by cheque
under pressure
on the market
in sight
on board
for instance
in common
on approval
by accident
in cash
on business
- vô tình, tình cờ, sơ suất
- đi công tác
- theo thỏa thuận, theo sự ưng ý (mua với điều kiện cho xem hàng)
- chưa đủ tuổi
- phải chịu áp lực
- đưa ra thị trường