🅛 Connection: UNIT 20: PHRASES AND COLLOCATIONS
- tác động/ảnh hưởng (điều gì/ai)
- miễn là
- cơn mưa rào
- khắp thế giới
- cằn nhằn/tức giận/phàn nàn (về cái gì đó)
- trên toàn thế giới
out of control
at first sight
long to do
throughout the world
(for) as long as
all over the world
have an effect (on sth/sb)
a rain shower
make a mess (of sth)
in sight of sth
take/have a shower
make/cause a fuss (about sth/doing)
- ao ước/khao khát làm gì
- đi tắm
- mất kiểm soát
- trong tầm nhìn của cái gì
- làm bẩn/lộn xộn; gây rắc rối
- từ cái nhìn đầu tiên