lose/take/have control (of sth)
- sự điều khiển, quyền lực
lose/take/have control (of sth)
- sự điều khiển, quyền lực
in control
- đang kiểm soát/điều hành
out of control
- mất kiểm soát
have an effect (on sth/sb)
- tác động/ảnh hưởng (điều gì/ai)
take effect
- có hiệu lực
in the end
- cuối cùng, về sau
at the end (of sth)
- thời điểm kết thúc (một việc, sự kiện, thời gian…)
come to an end
- đến hồi kết, đến lúc kết thúc
come to/reach the end (of sth)
- đến lúc kết thúc (điều gì)
happy ending
- kết thúc có hậu/tốt đẹp
on the floor
- ở trên sàn
on the ground/first/second/etc floor
- tầng trệt/tầng hai/tầng ba
make/cause a fuss (about sth/doing)
- cằn nhằn/tức giận/phàn nàn (về cái gì đó)
(for) as long as
- miễn là
(for) a long time
- (trong) một khoảng thời gian dài
take a long time (to do)
- mất nhiều thời gian (để làm gì)
long to do
- ao ước/khao khát làm gì
long for sth (to do)
- ao ước cái gì (để làm gì)
have/take a look at sth/sb
- hãy nhìn vào cái gì/ai
look like sth/sb
- trông giống như, nhìn giống
look at/for sth/sb
- nhìn vào/tìm hiểu/tìm kiếm cái gì/ai
make a mess (of sth)
- làm bẩn/lộn xộn; gây rắc rối
in a mess
- tình trạng bừa bộn/bẩn thỉu
have/take (the) responsibility for sth/doing
- chịu trách nhiệm cho việc gì
take/have a shower
- đi tắm
a rain shower
- cơn mưa rào
a light/heavy shower of rain
- mưa rào nhẹ/nặng hạt
catch/lose sight of sth/sb
- bắt gặp/không còn nhìn thấy ai/cái gì
in sight of sth
- trong tầm nhìn của cái gì
at first sight
- từ cái nhìn đầu tiên
a waste of time
- phí thời gian
waste your time
- lãng phí thời gian của bạn
industrial/household waste
- chất thải công nghiệp/sinh hoạt
weather forecast
- dự báo thời tiết
under the weather
- cảm thấy không khoẻ/chán nản
all over the world
- trên toàn thế giới
around the world
- vòng quanh thế giới
throughout the world
- khắp thế giới
the whole world
- toàn thế giới
in the world
- trên thế giới
world record
- kỷ lục thế giới