Result:
1
/12
volunteering activities
(n.phr) hoạt động tình nguyện
community development
(n.phr) trung tâm phát triển cộng đồng
by chance
(prep.phr) tình cờ
advertisement
(n) quảng cáo
apply for
(v.phr) xin việc
boost
(v) thúc đẩy
organise
(v) tổ chức
get involved
(v.phr) tham gia = join /ʤɔɪn/ = take part in
clean up
(phr.v) dọn dẹp
orphanage
(n) trại trẻ mồ côi
fill
(v) điền vào
be so excited about something
(v.phr) hào hứng với việc gì đó