🅐 Learn: UNIT 2: PREPOSITIONAL PHRASES

1. on a farm

- trên nông trại

2. on the right/left

- bên phải/trái

3. on the outskirts

- ở vùng ven/ngoại ô

4. on an island

- trên một hòn đảo

5. on the back of

- mặt sau, phía sau

6. on Park Avenue (On +Streets/Avenue, …)

- trên đại lộ Park Avenue

7. on the river

- trên sông

8. on the corner

- ở góc (góc phố, góc đường)

9. ôn sb’s birthday

- vào sinh nhật ai đó

10. on such a nice day

- vào một này đẹp trời như vậy

11. at work

- tại nơi làm việc

12. at university

- tại trường đại học

13. at 17 Walkley Road (at+địa điểm, địa chỉ cụ thể)

- tại số 17 đường Walkley

14. at the door

- ở trước cửa

15. at the crossroads

- tại giao lộ, đường giao nhau

16. at the back of

- phía sau, mặt sau/ trang cuối

17. at school

- ở trường

18. at the hospital

- đang ở bệnh viện

19. at the front

- ở phía trước

20. at the corner

- ở góc (góc đường nơi 2 con đường giao nhau)

21. at the very latest

- chậm nhất là/trế nhát là

22. at the beginning

- đầu

23. at the weekend

- vào cuối tuần

24. at the moment

- tại thời điểm này/ngay lúc này

25. in town

- trong thị trấn

26. in the country

- trong nước

27. in the North

- ở phía Bắc

28. in prison

- ở trong tù

29. in the mountains

- trên núi

30. in a queue

- đang trong hàng

31. in the suburbs

- ở vùng ngoại ô

32. in rows/a row

- liền tù tì/liền mạch, thành một hàng

33. in the corner

- trong góc (một góc nằm trong một không gian)

34. in the streets

- trên đường phố

35. in hospital

- ở trong bệnh viện

36. in the meantime

- trong khi chờ đợi, trong khi đó, trong lúc này

37. in a while

- một lát

38. by day

- ban ngày

39. by now

- cho đến bây giờ

40. for life

- suốt đời

41. fôr sb’s birthday

- vào ngày sinh nhật của ai đó

42. for ages

- khoảng thời gian dài

43. from now on

- kể từ bây giờ, từ giờ về sau

44. out of date

- hết hạn, lỗi thời, hết hiệu lực

Result:
1
/44
  


Speak

Your name: ? [Not you?]